Bộ lọc sản phẩm

Thương hiệu/Sản phẩm

Điều kiện

Dinh dưỡng qua ống thông

Nutrison

Nutrison

Mô tả

Nutrison là sản phẩm dinh dưỡng y học được thiết kế chuyên biệt cho bệnh nhân nuôi ăn qua ống thông ngắn hạn (< 7 ngày), có thể thay thế hoàn toàn bữa ăn.

Sản phẩm được tập đoàn Danone Nutricia sản xuất tại Hà Lan.

Bịch 1000ml

Thương hiệu

Nutricia

Điều kiện

Ăn qua ống thông

Nhóm sản phẩm

Dinh dưỡng qua ống thông,

Thông tin sản phẩm
  • Thông tin -

    · Nutrison là sản phẩm dinh dưỡng y học được thiết kế chuyên biệt cho bệnh nhân nuôi ăn qua ống thông ngắn hạn (< 7 ngày), có thể thay thế hoàn toàn bữa ăn. Sản phẩm được tập đoàn Danone Nutricia sản xuất tại Hà Lan.

    · Nutrison được thiết kế dưới dạng túi 1000ml đầy đủ dinh dưỡng, cung cấp 1000 Kcal, 40 g Protein, 123g Carbohydrate, 39g chất béo, áp suất thẩm thấu 255 mOsmol/kgH2O, 29 vitamin& khoáng chất khác

    · Nutrison có công thức đạm P4 (25% Casein, 35% Whey, 20% Soy, 20% Pea) với đạm whey chiếm ưu thế, giúp giảm tồn lưu dạ dày và làm trống dạ dày nhanh, tuân thủ đầy đủ các khuyến cáo về cấu trúc acid amin mới (WHO 2007). Mỗi túi Nutrison 1000ml cung cấp 136mg DHA và 200mg EPA tốt cho trí não và khối cơ của bệnh nhân

    · Nutrison được làm giàu carotenoid giúp chống oxy hóa và hỗ trợ chức năng miễn dịch cho cơ thể.

    · Nutrison được nghiên cứu lâm sàng giúp quản lý chế độ ăn hiệu quả cho bệnh nhân ăn sonde với đầy đủ dinh dưỡng, tránh suy dinh dưỡng trong bệnh viện.

    · Nutrison có dạng túi treo tiện lợi, kết nối cùng dây nuôi ăn Flocare có thể điều chỉnh dễ dàng tốc độ nuôi ăn để phù hợp với tình trạng bệnh lý của bệnh nhân, tạo hệ kín giúp giảm nhiễm bẩn, nhiễm khuẩn.

  • Thành phần +

    Thành phần trung bình trong 100ml

    Năng lượng                                        420 kJ

                                                      100 kcal

    Muối (Salt)                                     0,25g

    Chất béo (35 En%)                            3,9 g

    Trong đó:

    -Chất béo bão hòa (Saturates)            1,0 g

    -Chất béo không bão hòa đơn (Monounsaturates)                             2,2 g

    -Chất béo không bão hòa đa (Polyunsaturates)                               0,7 g

    -DHA (Docosahexaenoic acid)         13,6 mg

    -EPA (Eicosapentaenoic acid)          20,0 mg                                    

    Các Vitamin

    Vit.A                                       82 µRE/ER

    Vit.D                                              1,0 µg

    Vit.E                               1,3 mg α-TE/ET

    Vit.K                                              5,3 µg

    Thiamin                                       0,15 mg

    Riboflavin                                   0,16 mg

    Niacin     (1,8 mg NE/EN)          0,91 mg

    Pantothenic acid                          0,53 mg

    Vit.B6                                          0,17 mg

    Folic acid                                        27 µg

    Vit.B12                                        0,21 µg

    Biotin                                             4,0 µg

    Vit.C                                               10 mg

    Tinh bột (Carbohydrate) (49 En%)   12,3g

    Trong đó:

    -Đường (Sugar)                                     0,7 g

    -Lactose                                            <0,025g

    Chất khoáng và các nguyên tố vi lượng

    Na  (4,3 mmol)  100 mg        Zn     1,2 mg

    K    (3,8 mmol)  150mg        Cu    0,18 mg

    Cl   (3,5 mmol)  125 mg       Mn   0,33 mg

    Ca  (2,0 mmol)   80 mg         F     0,10 mg

    P    (2,3 mmol)   72 mg         Mo      10 µg

    PO4 (2,3 mmol)   221 mg       Se      5,7 µg

    Mg (0,9 mmol)   23 mg         Cr      6,7 µg

    Fe                        1,6mg           I       13 µg

    Chất xơ  (0 En%)                             <0,1 g

    Các chất khác

    Carotenoids                                 0,20 mg

    Choline                                          37 mg

    Áp suất thẩm thấu             255 mOsmol/l

    H20                                                  85 ml

     

    Protein (16 En%)                               4,0 g

     

     

  • Chỉ định +

    - Nutrison được dùng để quản lý chế độ ăn của bệnh nhân ăn sonde hoặc

    suy dinh dưỡng liên quan đến bệnh, bệnh nhân có chế độ ăn lỏng.

    - Nutrison có thể dùng nuôi ăn nhỏ giọt liên tục hoặc bolus theo bữa.

    - Nutrison không phù hợp với bệnh nhân mắc bệnh galactosa, không phù hợp với trẻ dưới 1 tuổi. Sử dụng thận trọng Nutrison 1000ml ở trẻ từ 1-6 tuổi và những người có dị ứng với hải sản

  • Hướng dẫn sử dụng +

    Kiểm tra sản phẩm và lắc trước khi dùng.

    Dùng với dây truyền có bộ điều chỉnh tốc độ chảy (số giọt/phút), tạo thành hệ kín hạn chế tối đa sự nhiễm khuẩn.

  • Bảo quản +
    • Sản phẩm sau khi mở ra có thể bảo quản trong 24h ở nhiệt độ phòng (25oC).
Trang web này được sử dụng bởi Chuyên gia Y tế. Những sản phẩm này được sử dụng dưới sự giám sát y tế, nếu bạn có bất cứ mối quan tâm nào, vui lòng tham khảo Chuyên gia Y tế của bạn.
Số ĐKKD: 0305006246 - Ngày cấp: 09/08/2016
Nơi cấp: Phòng ĐKKD Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM
Đã thông báo Bộ Công Thương