Bộ lọc sản phẩm

Thương hiệu/Sản phẩm

Điều kiện

Tube

Nutrison Multi Fibre

Nutrison Multi Fibre

Mô tả

Nutrison Multi fibre là sản phẩm dinh dưỡng y học được thiết kế chuyên biệt cho bệnh nhân nuôi ăn qua ống thông dài hạn, có thể thay thế hoàn toàn bữa ăn.

Sản phẩm được tập đoàn Danone Nutricia sản xuất tại Hà Lan.

Bịch 1000ml

Thương hiệu

Nutricia

Điều kiện

Ăn qua ống thông

Nhóm sản phẩm

Oral, Tube,

Thông tin sản phẩm
  • Thông tin -

    THỰC PHẨM DINH DƯỠNG Y HỌC NUTRISON MULTI FIBRE

    Nutrison Multi fibre là sản phẩm dinh dưỡng y học được thiết kế chuyên biệt cho bệnh nhân nuôi ăn qua ống thông dài hạn, có thể thay thế hoàn toàn bữa ăn. Sản phẩm được tập đoàn Danone Nutricia sản xuất tại Hà Lan.

    Nutrison Multi fibre được thiết kế dưới dạng túi 1000ml đầy đủ dinh dưỡng, cung cấp 1000 Kcal, 40 g Protein, 123g carbohydrate, 39g chất béo, 15g chất xơ, áp suất thẩm thấu 250 mOsmol/kgH2O, 29 vitamin& khoáng chất khác

    Nutrison Multi fibre có công thức đạm P4 (25% Casein, 35% Whey, 20% Soy, 20% Pea) với đạm whey chiếm ưu thế, giúp giảm tồn lưu dạ dày và làm trống dạ dày nhanh và cung cấp đầy đủ acid amin thiết yếu và acid amin không thiết yếu cho bệnh nhân theo khuyến cáo của WHO 2007. Mỗi túi Nutrison Multi fibre 1000ml cung cấp 136mg DHA và 200mg EPA tốt cho trí não và khối cơ của bệnh nhân

    Nutrison Multi fibre chứa 15g chất xơ MF6 giúp giảm tỉ lệ táo bón, đầy hơi, tiêu chảy, tăng thời gian vận chuyển qua ruột cho bệnh nhân.

    Nutrison Multi fibre được làm giàu carotenoid giúp chống oxy hóa, hỗ trợ chức năng miễn dịch cho cơ thể.

    Nutrison Multi fibre được nghiên cứu lâm sàng giúp quản lý chế độ ăn hiệu quả cho bệnh nhân ăn sonde với đầy đủ dinh dưỡng, tránh suy dinh dưỡng trong bệnh viện.

    Nutrison Multi fibre có dạng túi treo tiện lợi, kết nối cùng dây nuôi ăn Flocare có thể điều chỉnh dễ dàng tốc độ nuôi ăn để phù hợp với tình trạng bệnh lý của bệnh nhân, tạo hệ kín giúp giảm nhiễm bẩn, nhiễm khuẩn.

  • Thành phần +

    Thành phần trung bình trong 100ml

    Năng lượng                                         430 kJ

                                                              103 kcal

    Muối (Salt)                                     0,25g

    Chất béo (34 En%)                            3,9 g

    Trong đó:

    -Chất béo bão hòa (Saturates)            1,0 g

    -Chất béo không bão hòa đơn (Monounsaturates)                             2,2 g

    -Chất béo không bão hòa đa

    (Polyunsaturates)                               0,7 g

    -DHA (Docosahexaenoic acid)         13,6 mg

    -EPA (Eicosapentaenoic acid)          20,0 mg                                    

    Các Vitamin

    Vit.A                                       82 µRE/ER

    Vit.D3                                             1,0 µg

    Vit.E                               1,3 mg α-TE/ET

    Vit.K                                              5,3 µg

    Thiamin                                       0,15 mg

    Riboflavin                                   0,16 mg

    Niacin     (1,8 mg NE/EN)          0,90 mg

    Pantothenic acid                          0,53 mg

    Vit.B6                                          0,17 mg

    Folic acid                                        27 µg

    Vit.B12                                        0,21 µg

    Biotin                                             4,0 µg

    Vit.C                                               10 mg

    Tinh bột (Carbohydrate) (47 En%)   12,3g

    Trong đó:

    -Đường (Sugar)                                     0,8 g

    -Lactose                                            <0,025g

    Chất khoáng và các nguyên tố vi lượng

    Na  (4,3 mmol)  100 mg                  Zn     1,2 mg

    K    (3,8 mmol)  150 mg                 Cu   0,18 mg

    Cl   (3,5 mmol)  125 mg                 Mn   0,33 mg

    Ca  (2,0 mmol)   80 mg                    F     0,10 mg

    P    (2,3 mmol)   72 mg                   Mo      10 µg

    PO4 (2,3 mmol)   221 mg                 Se      5,7 µg

    Mg (0,9 mmol)   23 mg                    Cr      6,7 µg

    Fe                        1,6mg                    I       13 µg

    Chất xơ  (3 En%)                                 1,5 g

    Các chất khác

    Carotenoids                                 0,20 mg

    Choline                                          37 mg

    Áp suất thẩm thấu             250 mOsmol/l

    H20                                                  83 ml

    Protein (16 En%)                                 4,0 g

     

     

  • Chỉ định +
    • Nutrison Multi fibre có thể dùng nuôi ăn nhỏ giọt liên tục hoặc bolus theo bữa.
    • Nutrison Multi fibre được dùng để quản lý chế độ ăn của bệnh nhân ăn sonde hoặc suy dinh dưỡng liên quan đến bệnh, bệnh nhân có chế độ ăn lỏng.
    • Nutrison Multi fibre không phù hợp với bệnh nhân mắc bệnh galactosa, không phù hợp với trẻ dưới 1 tuổi. Sử dụng thận trọng Nutrison 1000ml ở trẻ từ 1-6 tuổi và những người có dị ứng với hải sản
  • Hướng dẫn sử dụng +

    Kiểm tra sản phẩm và lắc kỹ trước khi dùng.

    Dùng với dây truyền có bộ điều chỉnh tốc độ chảy (số giọt/phút), tạo thành hệ kín hạn chế tối đa sự nhiễm khuẩn.

  • Bảo Quản +
    • Sản phẩm sau khi mở ra có thể bảo quản trong 24h ở nhiệt độ phòng (25oC).
Trang web này được sử dụng bởi Chuyên gia Y tế. Những sản phẩm này được sử dụng dưới sự giám sát y tế, nếu bạn có bất cứ mối quan tâm nào, vui lòng tham khảo Chuyên gia Y tế của bạn.
Số ĐKKD: 0305006246 - Ngày cấp: 09/08/2016
Nơi cấp: Phòng ĐKKD Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM
Đã thông báo Bộ Công Thương