Danh mục sản phẩm

Thương hiệu/Sản phẩm

Điều kiện

Oral

Các sản phẩm độc đáo của chúng tôi được thiết kế để cung cấp cho các chuyên gia chăm sóc sức khỏe các lựa chọn cho các giải pháp dinh dưỡng nhằm mục tiêu hỗ trợ chế độ điều trị cụ thể và tăng cường phục hồi sức khỏe cho bệnh nhân.

Nutrison Advanced Diason

Nutrison Advanced Diason

Mô tả

Dinh dưỡng chuyên biệt qua ống thông cho bệnh nhân tiểu đường

Bịch 1000ml

Thương hiệu

Nutrison

Điều kiện

Tube

Nhóm sản phẩm

Oral, Tube, Dinh dưỡng qua ống thông,

Thông tin sản phẩm
  • Thông tin -

    * Sản phẩm dinh dưỡng nuôi ăn qua ống thông - chuyên biệt dành riêng cho bệnh nhân tiểu đường/tăng đường huyết.

    * Sản phẩm sẵn sàng để sử dụng ngay, đơn giản hóatiết kiệm thời gian, công sức trong việc chăm sóc bệnh nhân.

    * Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng.

    * Năng lượng: 1 kcal/ml

    * Protein: 43 g/lít (cung cấp 17% tổng năng lượng): Hỗn hợp protein độc đáo đã được chứng minh y khoa có tác dụng đẩy nhanh quá trình tiêu hóa trong dạ dày, tăng hấp thu và cải thiện khả năng dung nạp:

    - Đạm Whey: 35%

    - Đạm casein :25%

    - Protein từ đậu: 20%

    - Protein từ đậu nành: 20%

    * Lipid: 42 g/L (cung cấp 38% tổng năng lượng)

    * Carbohydrat: 113 g/L (chiếm 45% tổng năng lượng):

    - Chỉ số đường huyết (Glycemic Index) thấp: GI = 17, giúp kiểm soát đường huyết tốt.

    - Nguồn tinh bột tiêu hóa chậm không làm tăng glucose huyết sau ăn.

    - Không chứa đường glucose và đường saccarose (đường mía).

    - Đã được chứng minh lâm sàng có tác dụng kiểm soát đường huyết sau khi ăn và làm giảm chỉ số HbA1c.

    - Kiểm soát đường trong máu ưu việt mà không gây tác động xấu đến lipid máu nhờ có chứa các carbohydrat phức tạp.

    * Chất xơ: 15 g/lít - Hỗn hợp 6 loại chất xơ được phát minh gồm chất xơ hòa tan và không hòa tan, lên men và không lên men - gọi tắt là MF6, đã được chứng minh lâm sàng có tác dụng tăng lợi khuẩn đường ruột và làm giảm các biến chứng đường tiêu hóa dưới như tiêu chảy, táo bón…

    * Đầy đủ vitamin và khoáng chất.

    * Không chứa Gluten và Lactose.

  • Thành phần +

    Thể tích: 1000ml/túi (± 10%)

    Thành phần chi tiết trong 100ml

     

    Thành phần

    Đơn vị tính

    Hàm lượng /100ml

    Thành phần

    Đơn vị tính

    Hàm lượng /100ml

    Chất đạm (Protein)

    gam

    4.21

    Natri (Sodium)

    mg

    100

    Chất bột đường (Carbohydrate)

    gam

    11.3

    Kali (Potassium)

    mg

    150

    Chất béo (Lipid)

    gam

    4.2

    Clo (Chloride)

    mg

    125

    Hỗn hợp chất xơ MF6

    gam

    1.5

    Canxi (Calcium)

    mg

    80

    Vitamin A

    µg

    90

    Photpho (Phosphor)

    mg

    72

    Vitamin D3

    µg

    0.7

    Magie (Magnesium)

    mg

    23

    Vitamin E

    mg

    2.5

    Sắt (Iron)

    mg

    1.6

    Vitamin K

    µg

    5.3

    Kẽm (Zinc)

    mg

    1.2

    Vitamin C

    mg

    18

    Đồng (Copper)

    µg

    180

    Vitamin B1 (thiamin)

    mg

    0.15

    Mangan (Manganese)

    mg

    0.33

    Vitamin B2 (riboflavin)

    mg

    0.16

    Flo (Fluorine)

    mg

    0.1

    Vitamin B3

    mg

    0.89

    Molybden (Molypdenum)

    µg

    10

    Vitamin B5

    mg

    0.53

    Selen (Selenium)

    µg

    7.5

    Vitamin B6

    mg

    0.17

    Crom (Chromium)

    µg

    12

    Vitamin B9 (acid folic)

    µg

    38

    Iốt (Iodine)

    µg

    13

    Vitamin B12

    µg

    0.5

    Carotenoids

    mg

    0.2

     

     

     

    Choline

    mg

    37

  • Chỉ định +

    *Chỉ định: Bệnh nhân nuôi ăn qua ống thông mắc tiểu đường và/hoặc tăng đường huyết.

    *Chống chỉ định:

    - Không phù hợp cho trẻ sơ sinh và cho bệnh nhân bị dị ứng với protein đậu nành

    - Không phù hợp cho bệnh nhân cần chế độ ăn uống không có chất xơ

    *Lưu ý:

    - Sản phẩm dùng qua ống thông, không được dùng qua đường tĩnh mạch.

    - Nên dùng sản phẩm dưới sự giám sát y tế.

    - Sử dụng thận trọng ở trẻ em từ 1-6 tuổi.

    - Không hòa lẫn sản phẩm với nước hoặc thuốc khi sử dụng.

  • Hướng dẫn sử dụng +

    Kiểm tra sản phẩm và lắc một vài lần trước khi dùng.

    Dùng với dây truyền có bộ điều chỉnh tốc độ chảy (số giọt/phút), tạo thành hệ kín hạn chế tối đa sự nhiễm khuẩn.

Trang web này được sử dụng bởi Chuyên gia Y tế. Những sản phẩm này được sử dụng dưới sự giám sát y tế, nếu bạn có bất cứ mối quan tâm nào, vui lòng tham khảo Chuyên gia Y tế của bạn.
Số ĐKKD: 0305006246 - Ngày cấp: 09/08/2016
Nơi cấp: Phòng ĐKKD Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM
Đã thông báo Bộ Công Thương